「夕食」 「友達」どんな文章ができる? ベトナム語の今日の言葉

Từ vựng mới hôm nay

今日の言葉

bữa tối 夕食

Bữa tối

Hôm nay chúng ta ăn tối ở nhà hàng.
(今日はレストランで夕食を食べよう。)

Bữa tối của tôi rất đơn giản, chỉ có cơm và canh.
(私の夕食は非常にシンプルで、ご飯とスープだけです。)

bạn bè 友達

Bạn bè

Tôi có nhiều bạn bè ở trường.
(私は学校にたくさんの友達がいます。)
Chúng mình đi ăn tối với bạn bè nhé.
(友達と夕食を食べに行こう。)

đến thăm 訪れる

Đến thăm

Tôi muốn đến thăm Việt Nam một lần.
(私は一度ベトナムを訪れたいです。)
Chúng ta hãy đến thăm bảo tàng vào cuối tuần này.
(今週末は博物館を訪れましょう。)

chào đòn 歓迎する

Chào đòn

Chúng tôi xin chân thành chào đón quý khách.
(お客様を心より歓迎いたします。)
Trường học chúng tôi rất hân hạnh được chào đón các em học sinh mới.
(本校は新入生を心から歓迎いたします。)

他にも

Đây là công việc của đổng nghiệp tội.
(これはわたしの同僚の仕事です。)

Các bạn muốn thăm bạn bè không?
(友達を訪ねたいですか?)

Chúng tôi sẽ gặp bạn ở bữa tối nhé.
(夕食で出会いましょう。)

コメント

タイトルとURLをコピーしました